bình ổn

bình ổn

Chính phủ đang triển khai nhiều biện pháp để bình ổn thị trường lương thực.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Làm cho trở nên ổn định, không biến động lớn: Hành động can thiệp, điều chỉnh để một tình trạng, trạng thái (như giá cả, đời sống) trở nên cân bằng, vững vàng không xảy ra những thay đổi đột ngột, tiêu cực.
    • Giữmức ổn định, không để xáo trộn: Duy trì một trạng thái đã ổn định, ngăn chặn các yếu tố có thể gây mất ổn định.
  2. Tính từ:

    • trạng thái ổn định, không biến động: Mô tả tình hình, sự vật đang diễn ra một cách êm đềm, cân bằng, không những biến cố hay thay đổi bất thường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chính phủ đang triển khai nhiều biện pháp để bình ổn thị trường lương thực. (Chính phủ đang thực hiện nhiều biện pháp để làm cho thị trường lương thực trở nên ổn định.)
    • Cần bình ổn tâm lý người dân sau sự cố. (Cần làm cho tâm lý của người dân trở nên ổn định, vững vàng sau sự cố.)
  • Tính từ:
    • Tình hình chính trị trong nước hiện nay khá bình ổn. (Tình hình chính trị trong nước hiện naytrạng thái khá ổn định.)
    • Cuộc sống của họ đã trở lại bình ổn sau thời gian khó khăn. (Cuộc sống của họ đã trở lại trạng thái ổn định, yênsau thời gian khó khăn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác bình ổn": Chỉ toàn bộ các hoạt động, kế hoạch được thực hiện nhằm mục đích tạo ra hoặc duy trì sự ổn định trong một lĩnh vực nào đó.
    • Công tác bình ổn giá cả dịp Tết được đặc biệt chú trọng.
  • "Bình ổn hóa": (Thường dùng trong văn bản chính sách, kinh tế) Quá trình hoặc hành động làm cho một hệ thống trở nên ổn định.
    • Mục tiêu bình ổn hóa thị trường tài chính.
Biến thể từ liên quan
  • Sự bình ổn (Danh từ): Trạng thái ổn định, không biến động.
    • Sự bình ổn của nền kinh tế yếu tố then chốt để thu hút đầu .
  • Ổn định (Tính từ/Động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh trạng thái vững chắc, không thay đổi. "Bình ổn" thường hàm ý sự can thiệp để đạt được sự ổn định, hoặc dùng trong bối cảnh giá cả, đời sống.
  • Bình ổn giá / Bình ổn vật giá (Cụm danh từ): Chính sách hoặc biện pháp nhằm giữ cho giá cả hàng hóa không tăng đột biến.
    • Quỹ bình ổn giá được sử dụng để can thiệp thị trường.
Từ đồng nghĩa
  • Ổn định: Làm cho vững chắc, giữmức cân bằng.
  • Cân bằng: Làm cho các yếu tố trở nên hài hòa, không lệch về một phía.
  • Điều hòa: Điều chỉnh cho phù hợp, êm dịu.
Từ trái nghĩa
  • Bất ổn: Không ổn định, nhiều biến động, rối loạn.
  • Biến động: Thay đổi thất thường, không ổn định.
  • Xáo trộn: Làm mất trật tự, ổn định vốn .

Từ chứa "bình ổn"